giấc xuân

Học thuật
Thân thiện
giấc xuân

Thúy Vân chợt tỉnh giấc xuân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấc ngủ ngon, êm đềm của một người phụ nữ trẻ đẹp: "giấc xuân" một từ cổ, mang tính văn chương, dùng để miêu tả giấc ngủ thanh thản đẹp đẽ của một thiếu nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Thúy Vân chợt tỉnh giấc xuân." (Truyện Kiều - Nguyễn Du) (Thúy Vân bỗng nhiên tỉnh khỏi giấc ngủ ngon.)
    • Nàng nằm say trong giấc xuân, gương mặt thanh thoát. ( ấy nằm ngủ say trong giấc ngủ ngon, gương mặt thanh thoát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giấc xuân" thường xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển Việt Nam để gợi tả vẻ đẹp thuần khiết, yên bình của người con gái đang ngủ.
  • Từ này mang sắc thái trang trọng, cổ kính đầy chất thơ, hiếm khi dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
Biến thể từ gần giắng
  • Giấc ngủ (n): từ phổ thông, chỉ trạng thái ngủ nói chung.
  • Giấc nồng (n): giấc ngủ say, sâu (có thể dùng cho cả nam nữ).
  • Giấc mộng (n): giấc mơ; đôi khi dùng trong văn chương với nghĩa tương tự "giấc xuân" để chỉ giấc ngủ đẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Giấc ngủ say: giấc ngủ sâu.
  • Giấc điệp: (từ cổ, văn chương) giấc ngủ ngon, thường trong mỹ từ "giấc điệp mơ màng".
Lưu ý
  • "Giấc xuân" một từ Hán Việt ("xuân" chỉ mùa xuân, tuổi trẻ, sự tươi đẹp). Nghĩa đen "giấc ngủ mùa xuân", nhưng nghĩa phổ biến chính xác dùng để chỉ giấc ngủ của người con gái đẹp, trẻ trung.
  • Không nên nhầm lẫn với các cụm từ khác chứa "xuân" như "tuổi xuân" (tuổi trẻ) hay "sức xuân" (sức trẻ).
giấc xuân

Thúy Vân chợt tỉnh giấc xuân.

  1. Giấc ngủ êm đềm của người phụ nữ đẹp: Thúy Vân chợt tỉnh giấc xuân (K).

Từ gần giống

Từ chứa "giấc xuân"